WS-C2960+24LC-S

    Mô tả sản phẩm
    • Tình Trạng: Hàng New Fullbox 100%, Có Sẵn Hàng.
    • Bảo Hành: 12 Tháng.
    • CO, CQ: Có đầy đủ
    • Xuất Xứ: Chính hãng Cisco
    • Trong Hộp Có: Dây nguồn, Tai bắt rack, Ốc cài Rack, sách hướng dẫn sử dụng.
    • Detail: Catalyst 2960 Plus 24 10/100 (8 PoE) + 2 T/SFP LAN Lite.

    Tell: (024) 33 26 27 28

    Mr Tiến: 0948.40.70.80 

     

    LƯU Ý: GIÁ BÁN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 10%

    BẠN SẼ NHẬN ĐƯỢC

    • Hàng Chính Hãng 100%.
    • Giá Rẻ Nhất (hoàn tiền nếu có chỗ rẻ hơn)
    • Đổi Trả Miễn Phí Trong 7 Ngày
    • Bảo Hành 12 Tháng
    • Đầy Đủ CO, CQ
    • Giao Hàng Hỏa Tốc Trong 24 Giờ
    • Giao Hàng Tận Nơi Trên Toàn Quốc
    • TỔNG QUAN VỀ SWITCH CISCO WS-C2960+24LC-S

      1. Tính năng của Switch Cisco WS-C2960+24LC-S
      2. Ưu điểm của switch Cisco WS-C2960+24TC-S do INTERSYS cung cấp
      3. Thông số kỹ thuật của switch Cisco WS-C2960+24LC-S
      4. Các hệ thống đang sử dụng sản phẩm switch Cisco WS-C2960+24LC-S
      5. Một số hình ảnh WS-C2960+24LC-S được phân phối tại INTERSYS
      6. Báo giá sản phẩm switch Cisco WS-C2960+24LC-S Chính Hãng
      7. Địa chỉ cung cấp Switch Cisco WS-C2960+24LC-S Chính Hãng giá rẻ tại Hà Nội và Sài Gòn
      SWITCH CISCO WS-C2960+24LC-S
      SWITCH CISCO WS-C2960+24LC-S

      1. TÍNH NĂNG CỦA SWITCH CISCO WS-C2960+24LC-S

      WS-C2960+24LC-S là thiết bị thuộc dòng Switch Cisco 2960 Plus Series 24 cổng LAN Lite hỗ trợ 16 x 10/100 cổng Ethernet, 8 cổng 10/100 PoE (IEEE 802.3af) và 2 cổng kết nối Gigabit SFP.

      Switch Cisco WS-C2960+24LC-S được thiết kế cho các chi nhánh, văn phòng thông thường có không gian làm việc và mạng cơ sở hạ tầng nhỏ. WS-C2960+24LC-S rất phù hợp với những công ty có mức đầu tư chi phí thấp.

      Thông số nhanh WS-C2960+24LC-S

      Mã sản phẩm WS-C2960+24LC-S
      Loại bao vây Rack-mountable 1U
      Bộ tính năng LAN Lite
      Giao diện Uplink 2 (SFP hoặc 1000BASE-T)
      Khả năng PoE có sẵn 123W
      Số cổng PoE (IEEE 802.3af) tối đa 8 cổng lên đến 15.4W
      Cổng Ethernet 24 x 10/100 cổng Ethernet
      Chuyển tiếp băng thông 16 Gb / giây
      RAM 128 MB
      Bộ nhớ flash 64 MB
      Thứ nguyên 4,4cm x 45,0cm x 33,2cm
      Gói trọng lượng 9,19 Kg
      phụ kiện của WS-C2960+24LC-S

      Phụ kiện chính được sử dụng cho WS-C2960+24LC-S bao gồm:

      Mô hình Sự miêu tả
      CAB-CONSOLE-RJ45 Cáp điều khiển 6ft với RJ45 và DB9F
      GLC-LH-SM GE SFP, đầu nối LC LX / LH thu phát
      GLC-SX-MMD Module thu phát SFP 1000BASE-SX, MMF, 850nm, DOM

      2. ƯU ĐIỂM CỦA SWITCH CISCO WS-C2960+24LC-S DO INTERSYS CUNG CẤP

      • WS-C2960+24LC-S chính hãng do INTERSYS cung cấp là hàng chính hãng, new fullbox
      • WS-C2960+24LC-S chính hãng do INTERSYS cung cấp luôn đảm bảo đầy đủ CO CQ cho dự án
      • WS-C2960+24LC-S chính hãng do INTERSYS cung cấp luôn cam kết mức giá rẻ nhất thị trường
      • WS-C2960+24LC-S chính hãng do INTERSYS cung cấp được miễn phí giao hàng trên toàn quốc

      3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SWITCH CISCO WS-C2960+24LC-S (DATASHEET)

      Để xem hoặc download WS-C2960+24LC-S Datasheet, xin mời các bạn click theo link phía dưới:

      Xem WS-C2960+24LC-S Datasheet

      Hoặc các bạn có thể xem thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật của WS-C2960+24LC-S theo các bảng dưới đây:

      Thông số kỹ thuật chi tiết của WS-C2960+24LC-S

      WS-C2960+24LC-S Specification
      Configurations
      10/100 Ethernet Interfaces 24
      Uplink Interfaces 2 (SFP or 1000BASE-T)
      Cisco IOS Software Feature Set LAN Lite
      Available PoE Power 123W (8 ports up to 15.4W)
      Hardware
      Flash memory 64 MB
      DRAM 128 MB
      Performance and Scalability
      Forwarding bandwidth 16 Gbps
      Maximum active VLANs 64
      VLAN IDs available 4K
      Maximum transmission unit (MTU) – L3 packet 9000 bytes
      Jumbo frame – Ethernet frame 9018 bytes
      Forwarding Rate: 64-Byte L3 Packets, Millions of packets per second 6.5
      Mechanical
      Dimensions (H x W x D) 1.73 x 17.70 x 13.07 in (4.4 x 45.0 x 33.2 cm)
      Weight 10 lb (4.5 Kg)
      Package Weight 20.26 lb (9.19 Kg)
      Environmental Ranges
      Operating temperature up to 5000 ft (1500 m) 23º to 113ºF

      (-5º to 45ºC)

      Operating temperature up to 10,000 ft (3000 m) 23º to 104ºF

      (-5º to 40ºC)

      Short-term exception at sea level* 23º to 131ºF

      (-5º to 55ºC)

      Short-term exception up to 5000 feet (1500 m)* 23º to 122ºF

      (-5º to 50ºC)

      Short-term exception up to 10,000 feet (3000 m)* 23º to 113ºF

      (-5º to 45ºC)

      Short-term exception up to 13,000 feet (4000 m)* 23º to 104ºF

      (-5º to 40ºC)

      Storage temperature up to 15,000 feet (4573 m) 23º to 158ºF

      (-25º to 70ºC)

      Operating altitude Up to 10,000 Feet

      (Up to 3,000 Meters)

      Storage altitude Up to 13,000 Feet

      (Up to 4,000 Meters)

      Operating relative humidity 10% to 95% noncondensing
      Storage relative humidity 10% to 95% noncondensing
      Sound Pressure, dBA Typical, LpAm: 43

      Maximum, LpAD: 46

      Sound Power, dbA Typical, LwA: 53

      Maximum, LwAD: 56

      MTBF in thousands of hours 498
      Connectors and Interfaces
      Ethernet Interfaces ·         10BASE-T ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 3, 4, or 5 unshielded twisted-pair (UTP) cabling

      ·         100BASE-TX ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 5 UTP cabling

      ·         1000BASE-T ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling

      ·         1000BASE-T SFP-based ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling

      Indicator LEDs ·         Per-port status: Link integrity, disabled, activity, speed, and full duplex

      ·         System status, Port Status, PoE, RPS, link duplex, and link speed

      Console Cisco Catalyst console cables:

      ·         CAB-CONSOLE-RJ45 Console cable 6 ft. with RJ-45

      Power ·         The internal power supply is an auto-ranging unit and supports input voltages between 100 and 240V AC.

      ·         Use the supplied AC power cord to connect the AC power connector to an AC power outlet.

      ·         The Cisco RPS connector offers connection for an optional Cisco RPS 2300 that uses AC input and supplies DC output to the switch.

      ·         Only the Cisco RPS 2300 (model PWR-RPS2300) should be attached to the redundant-power-system receptacle.

      Management and Standards Support
      Management ·         BRIDGE-MIB

      ·         CISCO-CABLE-DIAG-MIB

      ·         CISCO-CDP-MIB

      ·         CISCO-CLUSTER-MIB

      ·         CISCO-CONFIG-COPY-MIB

      ·         CISCO-CONFIG-MAN-MIB

      ·         CISCO-DHCP-SNOOPING-MIB

      ·         CISCO-ENTITY-VENDORTYPE-OID-MIB

      ·         CISCO-ENVMON-MIB

      ·         CISCO-ERR-DISABLE-MIB

      ·         CISCO-FLASH-MIB

      ·         CISCO-FTP-CLIENT-MIB

      ·         CISCO-IGMP-FILTER-MIB

      ·         CISCO-IMAGE-MIB

      ·         CISCO-IP-STAT-MIB

      ·         CISCO-LAG-MIB

      ·         CISCO-MAC-NOTIFICATION-MIB

      ·         CISCO-MEMORY-POOL-MIB

      ·         CISCO-PAGP-MIB

      ·         CISCO-PING-MIB

      ·         CISCO-POE-EXTENSIONS-MIB

      ·         CISCO-PORT-QOS-MIB

      ·         CISCO-PORT-SECURITY-MIB

      ·         CISCO-PORT-STORM-CONTROL-MIB

      ·         CISCO-PRODUCTS-MIB

      ·         CISCO-PROCESS-MIB

      ·         CISCO-RTTMON-MIB

      ·         CISCO-SMI-MIB

      ·         CISCO-STP-EXTENSIONS-MIB

      ·         CISCO-SYSLOG-MIB

      ·         CISCO-TC-MIB

      ·         CICSO-TCP-MIB

      ·         CISCO-UDLDP-MIB

      ·         CISCO-VLAN-IFTABLE

      ·         RELATIONSHIP-MIB

      ·         CISCO-VLAN-MEMBERSHIP-MIB

      ·         CISCO-VTP-MIB

      ·         ENTITY-MIB

      ·         ETHERLIKE-MIB

      ·         IEEE8021-PAE-MIB

      ·         IEEE8023-LAG-MIB

      ·         IF-MIB

      ·         INET-ADDRESS-MIB

      ·         OLD-CISCO-CHASSIS-MIB

      ·         OLD-CISCO-FLASH-MIB

      ·         OLD-CISCO-INTERFACES-MIB

      ·         OLD-CISCO-IP-MIB

      ·         OLD-CISCO-SYS-MIB

      ·         OLD-CISCO-TCP-MIB

      ·         OLD-CISCO-TS-MIB

      ·         RFC1213-MIB

      ·         RMON-MIB

      ·         RMON2-MIB

      ·         SNMP-FRAMEWORK-MIB

      ·         SNMP-MPD-MIB

      ·         SNMP-NOTIFICATION-MIB

      ·         SNMP-TARGET-MIB

      ·         SNMPv2-MIB

      ·         TCP-MIB

      ·         UDP-MIB

      ·         ePM MIB

      Standards ·         IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol

      ·         IEEE 802.1p CoS Prioritization

      ·         IEEE 802.1Q VLAN

      ·         IEEE 802.1s

      ·         IEEE 802.1w

      ·         IEEE 802.1X

      ·         IEEE 802.1ab (LLDP)

      ·         IEEE 802.3ad

      ·         IEEE 802.3af

      ·         IEEE 802.3ah (100BASE-X single/multimode fiber only)

      ·         IEEE 802.3x full duplex on 10BASE-T, 100BASE-TX, and 1000BASE-T ports

      ·         IEEE 802.3 10BASE-T

      ·         IEEE 802.3u 100BASE-TX

      ·         IEEE 802.3ab 1000BASE-T

      ·         IEEE 802.3z 1000BASE-X

      ·         RMON I and II standards

      ·         SNMP v1, v2c, and v3

      RFC compliance ·         RFC 768 – UDP

      ·         RFC 783 – TFTP

      ·         RFC 791 – IP

      ·         RFC 792 – ICMP

      ·         RFC 793 – TCP

      ·         RFC 826 – ARP

      ·         RFC 854 – Telnet

      ·         RFC 951 – Bootstrap Protocol (BOOTP)

      ·         RFC 959 – FTP

      ·         RFC 1112 – IP Multicast and IGMP

      ·         RFC 1157 – SNMP v1

      ·         RFC 1166 – IP Addresses

      ·         RFC 1256 – Internet Control Message Protocol (ICMP) Router Discovery

      ·         RFC 1305 – NTP

      ·         RFC 1492 – TACACS+

      ·         RFC 1493 – Bridge MIB

      ·         RFC 1542 – BOOTP extensions

      ·         RFC 1643 – Ethernet Interface MIB

      ·         RFC 1757 – RMON

      ·         RFC 1901 – SNMP v2C

      ·         RFC 1902-1907 – SNMP v2

      ·         RFC 1981 – Path MTU Discovery for IPv6

      ·         FRC 2068 – HTTP

      ·         RFC 2131 – DHCP

      ·         RFC 2138 – RADIUS

      ·         RFC 2233 – IF MIB v3

      ·         RFC 2373 – IPv6 Aggregatable Addrs

      ·         RFC 2460 – IPv6

      ·         RFC 2461 – IPv6 Neighbor Discovery

      ·         RFC 2462 – IPv6 Autoconfiguration

      ·         RFC 2463 – ICMP IPv6

      ·         RFC 2474 – Differentiated Services (DiffServ) Precedence

      ·         RFC 2597 – Assured Forwarding

      ·         RFC 2598 – Expedited Forwarding

      ·         RFC 2571 – SNMP Management

      ·         RFC 3046 – DHCP Relay Agent Information Option

      ·         RFC 3376 – IGMP v3

      ·         RFC 3580 – 802.1X RADIUS

      Voltage and Power Ratings
      Voltage (Autoranging) 100 to 240 VAC
      Current (Amperes) 1.4 – 0.8
      Frequency 50 to 60Hz
      Power Rating (kVA) 0.16
      DC Input Voltages (RPS Input) 2A at 12V (3A at -52V)
      Power Consumption 0% traffic: 25.9

      10% traffic: 25.7

      100% traffic: 26.1

      ATIS weighted average: 25.8

      Safety and Compliance
      Regulatory Compliance Products should comply with CE Marking per directives 2004/108/EC and 2006/95/EC
      Safety UL 60950-1 Second Edition

      CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition

      EN 60950-1 Second Edition

      IEC 60950-1 Second Edition

      AS/NZS 60950-1

      EMC – Emissions 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A

      AS/NZS CISPR22 Class A

      CISPR22 Class A

      EN55022 Class A

      ICES003 Class A

      VCCI Class A

      EN61000-3-2

      EN61000-3-3

      KN22 Class A

      CNS13438 Class A

      EMC – Immunity EN55024

      CISPR24

      EN300386

      KN24

      Environmental Reduction of Hazardous Substances (RoHS) including Directive 2011/65/EU

      4.  CÁC HỆ THỐNG ĐANG SỬ DỤNG SWITCH CISCO WS-C2960+24LC-S

      Khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm của INTERSYS gồm có các khối Chính Phủ, Cơ quan nhà nước, Trung Tâm Dữ Liệu, Các Tập Đoàn Công Nghệ hàng đầu Việt Nam như:

      • Bộ Công An
      • Bộ kế Hoạch và Đầu Tư
      • Tổng Cục An Ninh
      • Cục Kỹ Thuật Nghiệp Vụ,
      • Cục Hải Quan Quản Ninh
      • Sở Công Thương An Giang,
      • Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Quảng Nam,
      • Ngân Hàng An Bình,
      • Ngân Hàng Agribank Láng Hạ
      • Ngân Hàng Agribank Phương Liệt
      • Ngân Hàng BIDV Phú Quốc
      • Ngân Hàng Techcombank Tô Hiến Thành,
      • Trung Tâm Vệ Tinh VINASAT,
      • Đài Thông Tin Vệ Tinh INMASAT,
      • Tập Đoàn VNPT,
      • Tập Đoàn FPT,
      • Tạp Đoàn VIETTEL
      • Tập Đoàn EVN
      • Petrolimex Dong Nai
      • Đại Học Khánh Hòa
      • Cao Đẳng Cơ Khí Vĩnh Phúc
      • Nhiệt Điện Bà Rịa
      • Xi măng Vicem Bút Sơn
      • Xi Măng Hệ Dưỡng…

      Do đó, quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm khi mua sản phẩm WS-C2960+24LC-S tại INTERSYS.


      5. MỘT SỐ HÌNH ẢNH CỦA SWITCH CISCO WS-C2960+24LC-S ĐƯỢC INTERSYS PHÂN PHỐI

      Mặt trước của WS-C2960+24LC-S do INTERSYS phân phối
      Mặt trước của WS-C2960+24LC-S do INTERSYS phân phối
      Mặt sau của WS-C2960+24LC-S do INTERSYS phân phối
      Mặt sau của WS-C2960+24LC-S do INTERSYS phân phối
      Hình ảnh Tổng Quan của WS-C2960+24LC-S do INTERSYS phân phối
      Hình ảnh Tổng Quan của WS-C2960+24LC-S do INTERSYS phân phối

      6. BÁO GIÁ SWITCH CISCO WS-C2960+24LC-S CHÍNH HÃNG

      Sau khi đã xem được WS-C2960+24LC-S Datasheet, cũng như biết được các Ưu điểm và Thông số kỹ thuật của WS-C2960+24LC-S. chắc hẳn quý vị sẽ quan tâm tới giá WS-C2960+24LC-S.

      Công Ty INTERSYS phân phối WS-C2960+24LC-S tại Hà Nội và Sài Gòn qua 2 VPGD, và giao hàng cho các khách hàng trên toàn quốc.

      Switch Cisco WS-C2960+24LC-S có giá Price List của Cisco là 725 $. quý khách có thể lựa chọn sản phẩm với mức giá Discount như sau:

      • WS-C2960+24LC-S Hàng Chính Hãng: Discount từ 60-63% giá List
      • WS-C2960+24LC-S Hàng Nhập khẩu trực tiếp: Discount từ 65-75% giá List

      7. ĐỊA CHỈ CUNG CẤP WS-C2960+24LC-S UY TÍN TẠI HÀ NỘI VÀ SÀI GÒN

      Công Ty INTERSYS TOÀN CẦU là nhà Phân Phối Cisco chính hãng, giá rẻ số 1 Việt Nam. Các sản phẩm Thiết Bị Mạng Cisco do chúng tôi phân phối luôn đảm bảo là hành chính hãng, đầy đủ CO CQ cho dự án. Hàng luôn sẵn kho số lượng lớn, miễn phí giao hàng tại Hà Nội và Sài Gòn cũng như trên toàn quốc.

      Thông Tin Hỗ Trợ Báo Giá, Đặt Hàng, Giao Hàng, Bảo Hành, Khuyến Mại đối với các sản phẩm Switch Cisco Catalyst 2960 Plus uy tín tại Hà Nội và Sài Gòn cũng như các tỉnh thành khác trên Toàn Quốc.

      Quý khách có thể tìm hiểu về các thông tin đánh giá, hình ảnh, video, giá list, chào giá, mua bán, cho thuê, sửa chữa Switch Cisco 2960 của INTERSYS TOÀN CẦU theo thông tin sau:

      CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ INTERSYS TOÀN CÂU

      Để mua WS-C2960+24LC-S tại Hà Nội, Quý khách liên hệ:

      [VP Hà Nội] Số 3, Ngõ 24B Hoàng Quốc Việt, P Nghĩa Đô, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội.
      Hotline/Zalo: 098.234.5005
      Hotline/Zalo: 0948.40.70.80
      Email: info@intersys.com.vn

      Để mua WS-C2960+24LC-S tại Sài Gòn, quý khách liên hệ:

      [VP Sài Gòn] 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
      Hotline/Zalo: 098.234.5005
      Hotline/Zalo: 0948.40.70.80
      Email: info@intersys.com.vn

      Đọc thêm

      Rút gọn

    • Xem WS-C2960+24LC-S Datasheet

      WS-C2960+24LC-S Specification
      Configurations
      10/100 Ethernet Interfaces 24
      Uplink Interfaces 2 (SFP or 1000BASE-T)
      Cisco IOS Software Feature Set LAN Lite
      Available PoE Power 123W (8 ports up to 15.4W)
      Hardware
      Flash memory 64 MB
      DRAM 128 MB
      Performance and Scalability
      Forwarding bandwidth 16 Gbps
      Maximum active VLANs 64
      VLAN IDs available 4K
      Maximum transmission unit (MTU) – L3 packet 9000 bytes
      Jumbo frame – Ethernet frame 9018 bytes
      Forwarding Rate: 64-Byte L3 Packets, Millions of packets per second 6.5
      Mechanical
      Dimensions (H x W x D) 1.73 x 17.70 x 13.07 in (4.4 x 45.0 x 33.2 cm)
      Weight 10 lb (4.5 Kg)
      Package Weight 20.26 lb (9.19 Kg)
      Environmental Ranges
      Operating temperature up to 5000 ft (1500 m) 23º to 113ºF

      (-5º to 45ºC)

      Operating temperature up to 10,000 ft (3000 m) 23º to 104ºF

      (-5º to 40ºC)

      Short-term exception at sea level* 23º to 131ºF

      (-5º to 55ºC)

      Short-term exception up to 5000 feet (1500 m)* 23º to 122ºF

      (-5º to 50ºC)

      Short-term exception up to 10,000 feet (3000 m)* 23º to 113ºF

      (-5º to 45ºC)

      Short-term exception up to 13,000 feet (4000 m)* 23º to 104ºF

      (-5º to 40ºC)

      Storage temperature up to 15,000 feet (4573 m) 23º to 158ºF

      (-25º to 70ºC)

      Operating altitude Up to 10,000 Feet

      (Up to 3,000 Meters)

      Storage altitude Up to 13,000 Feet

      (Up to 4,000 Meters)

      Operating relative humidity 10% to 95% noncondensing
      Storage relative humidity 10% to 95% noncondensing
      Sound Pressure, dBA Typical, LpAm: 43

      Maximum, LpAD: 46

      Sound Power, dbA Typical, LwA: 53

      Maximum, LwAD: 56

      MTBF in thousands of hours 498
      Connectors and Interfaces
      Ethernet Interfaces ·         10BASE-T ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 3, 4, or 5 unshielded twisted-pair (UTP) cabling

      ·         100BASE-TX ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 5 UTP cabling

      ·         1000BASE-T ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling

      ·         1000BASE-T SFP-based ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling

      Indicator LEDs ·         Per-port status: Link integrity, disabled, activity, speed, and full duplex

      ·         System status, Port Status, PoE, RPS, link duplex, and link speed

      Console Cisco Catalyst console cables:

      ·         CAB-CONSOLE-RJ45 Console cable 6 ft. with RJ-45

      Power ·         The internal power supply is an auto-ranging unit and supports input voltages between 100 and 240V AC.

      ·         Use the supplied AC power cord to connect the AC power connector to an AC power outlet.

      ·         The Cisco RPS connector offers connection for an optional Cisco RPS 2300 that uses AC input and supplies DC output to the switch.

      ·         Only the Cisco RPS 2300 (model PWR-RPS2300) should be attached to the redundant-power-system receptacle.

      Management and Standards Support
      Management ·         BRIDGE-MIB

      ·         CISCO-CABLE-DIAG-MIB

      ·         CISCO-CDP-MIB

      ·         CISCO-CLUSTER-MIB

      ·         CISCO-CONFIG-COPY-MIB

      ·         CISCO-CONFIG-MAN-MIB

      ·         CISCO-DHCP-SNOOPING-MIB

      ·         CISCO-ENTITY-VENDORTYPE-OID-MIB

      ·         CISCO-ENVMON-MIB

      ·         CISCO-ERR-DISABLE-MIB

      ·         CISCO-FLASH-MIB

      ·         CISCO-FTP-CLIENT-MIB

      ·         CISCO-IGMP-FILTER-MIB

      ·         CISCO-IMAGE-MIB

      ·         CISCO-IP-STAT-MIB

      ·         CISCO-LAG-MIB

      ·         CISCO-MAC-NOTIFICATION-MIB

      ·         CISCO-MEMORY-POOL-MIB

      ·         CISCO-PAGP-MIB

      ·         CISCO-PING-MIB

      ·         CISCO-POE-EXTENSIONS-MIB

      ·         CISCO-PORT-QOS-MIB

      ·         CISCO-PORT-SECURITY-MIB

      ·         CISCO-PORT-STORM-CONTROL-MIB

      ·         CISCO-PRODUCTS-MIB

      ·         CISCO-PROCESS-MIB

      ·         CISCO-RTTMON-MIB

      ·         CISCO-SMI-MIB

      ·         CISCO-STP-EXTENSIONS-MIB

      ·         CISCO-SYSLOG-MIB

      ·         CISCO-TC-MIB

      ·         CICSO-TCP-MIB

      ·         CISCO-UDLDP-MIB

      ·         CISCO-VLAN-IFTABLE

      ·         RELATIONSHIP-MIB

      ·         CISCO-VLAN-MEMBERSHIP-MIB

      ·         CISCO-VTP-MIB

      ·         ENTITY-MIB

      ·         ETHERLIKE-MIB

      ·         IEEE8021-PAE-MIB

      ·         IEEE8023-LAG-MIB

      ·         IF-MIB

      ·         INET-ADDRESS-MIB

      ·         OLD-CISCO-CHASSIS-MIB

      ·         OLD-CISCO-FLASH-MIB

      ·         OLD-CISCO-INTERFACES-MIB

      ·         OLD-CISCO-IP-MIB

      ·         OLD-CISCO-SYS-MIB

      ·         OLD-CISCO-TCP-MIB

      ·         OLD-CISCO-TS-MIB

      ·         RFC1213-MIB

      ·         RMON-MIB

      ·         RMON2-MIB

      ·         SNMP-FRAMEWORK-MIB

      ·         SNMP-MPD-MIB

      ·         SNMP-NOTIFICATION-MIB

      ·         SNMP-TARGET-MIB

      ·         SNMPv2-MIB

      ·         TCP-MIB

      ·         UDP-MIB

      ·         ePM MIB

      Standards ·         IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol

      ·         IEEE 802.1p CoS Prioritization

      ·         IEEE 802.1Q VLAN

      ·         IEEE 802.1s

      ·         IEEE 802.1w

      ·         IEEE 802.1X

      ·         IEEE 802.1ab (LLDP)

      ·         IEEE 802.3ad

      ·         IEEE 802.3af

      ·         IEEE 802.3ah (100BASE-X single/multimode fiber only)

      ·         IEEE 802.3x full duplex on 10BASE-T, 100BASE-TX, and 1000BASE-T ports

      ·         IEEE 802.3 10BASE-T

      ·         IEEE 802.3u 100BASE-TX

      ·         IEEE 802.3ab 1000BASE-T

      ·         IEEE 802.3z 1000BASE-X

      ·         RMON I and II standards

      ·         SNMP v1, v2c, and v3

      RFC compliance ·         RFC 768 – UDP

      ·         RFC 783 – TFTP

      ·         RFC 791 – IP

      ·         RFC 792 – ICMP

      ·         RFC 793 – TCP

      ·         RFC 826 – ARP

      ·         RFC 854 – Telnet

      ·         RFC 951 – Bootstrap Protocol (BOOTP)

      ·         RFC 959 – FTP

      ·         RFC 1112 – IP Multicast and IGMP

      ·         RFC 1157 – SNMP v1

      ·         RFC 1166 – IP Addresses

      ·         RFC 1256 – Internet Control Message Protocol (ICMP) Router Discovery

      ·         RFC 1305 – NTP

      ·         RFC 1492 – TACACS+

      ·         RFC 1493 – Bridge MIB

      ·         RFC 1542 – BOOTP extensions

      ·         RFC 1643 – Ethernet Interface MIB

      ·         RFC 1757 – RMON

      ·         RFC 1901 – SNMP v2C

      ·         RFC 1902-1907 – SNMP v2

      ·         RFC 1981 – Path MTU Discovery for IPv6

      ·         FRC 2068 – HTTP

      ·         RFC 2131 – DHCP

      ·         RFC 2138 – RADIUS

      ·         RFC 2233 – IF MIB v3

      ·         RFC 2373 – IPv6 Aggregatable Addrs

      ·         RFC 2460 – IPv6

      ·         RFC 2461 – IPv6 Neighbor Discovery

      ·         RFC 2462 – IPv6 Autoconfiguration

      ·         RFC 2463 – ICMP IPv6

      ·         RFC 2474 – Differentiated Services (DiffServ) Precedence

      ·         RFC 2597 – Assured Forwarding

      ·         RFC 2598 – Expedited Forwarding

      ·         RFC 2571 – SNMP Management

      ·         RFC 3046 – DHCP Relay Agent Information Option

      ·         RFC 3376 – IGMP v3

      ·         RFC 3580 – 802.1X RADIUS

      Voltage and Power Ratings
      Voltage (Autoranging) 100 to 240 VAC
      Current (Amperes) 1.4 – 0.8
      Frequency 50 to 60Hz
      Power Rating (kVA) 0.16
      DC Input Voltages (RPS Input) 2A at 12V (3A at -52V)
      Power Consumption 0% traffic: 25.9

      10% traffic: 25.7

      100% traffic: 26.1

      ATIS weighted average: 25.8

      Safety and Compliance
      Regulatory Compliance Products should comply with CE Marking per directives 2004/108/EC and 2006/95/EC
      Safety UL 60950-1 Second Edition

      CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition

      EN 60950-1 Second Edition

      IEC 60950-1 Second Edition

      AS/NZS 60950-1

      EMC – Emissions 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A

      AS/NZS CISPR22 Class A

      CISPR22 Class A

      EN55022 Class A

      ICES003 Class A

      VCCI Class A

      EN61000-3-2

      EN61000-3-3

      KN22 Class A

      CNS13438 Class A

      EMC – Immunity EN55024

      CISPR24

      EN300386

      KN24

      Environmental Reduction of Hazardous Substances (RoHS) including Directive 2011/65/EU

      Đọc thêm

      Rút gọn

    Đánh giá & Nhận xét WS-C2960+24LC-S

    Đánh giá trung bình

    5.00/5

    2 nhận xét & đánh giá
    5
    2
    4
    0
    3
    0
    2
    0
    1
    0
      Đức

      Đã mua sản phẩm này tại INTERSYS TOÀN CẦU

      hàng chuẩn giá tốt

      Trần Tuấn Anh

      Đã mua sản phẩm này tại INTERSYS TOÀN CẦU

      Mình đã mua WS-C2960+24LC-S tại Cisco Chính Hãng. Sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng, nhân viên nhiệt tình. Khá hài lòng. CO & CQ đầy đủ. Đánh giá 5*

    Thêm đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    HỖ TRỢ 24/7

    • Tell - (024) 33 26 27 28
    • (call / zalo) Mr Tiến - 0948.40.70.80
    Nhập Email để nhận ngay báo giá sản phẩm
    • Kết Nối Với Chúng Tôi

    Hotline: 0948.40.70.80